T V trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Tham khảo

Tài nguyên dạy học

THÀNH VIÊN VIOLET

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TIN TỨC

    MÃ MÀU

    HONGAN KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ VA CÁC BẠN MỘT NĂM MỚI TRÀN NGẬP NIỀM VUI, MAY MẮN VÀ HẠNH PHÚC!

    Từ đồng nghĩa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TV
    Người gửi: Lữ Hồng Ân (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:15' 16-08-2013
    Dung lượng: 891.0 KB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    Môn :TI?NG VI?T
    Tiết 35 Từ đồng nghĩa
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. Ví dụ1:
    Nắng rọi Huong Lô khói tía bay,
    Xa trông dòng thác trước sông này
    Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước,
    Tưởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây.
    (Tuong Nhu dich)
    R?i: Hu?ng nh sng vo m?t di?m
    Trơng: Dng m?t nhìn d? nh?n bi?t

    R?i: cng nghia v?i: chi?u; soi
    Trơng: cng nghia v?i: ng?m; nhìn


    Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA
    Rọi: Hướng ánh sáng vào một điểm
    Chiếu: Hướng luồng ánh sáng phát ra đến một nơi nào đó. (Cùng sắc thái với từ rọi)
    Soi: Chiếu ánh sáng vào để thấy rõ vật (Có sắc thái gần giống với từ rọi)
    - Trông: Dùng mắt nhìn để nhận biết
    - Ngắm: Nhìn kĩ, nhìn mãi cho thoả lòng yêu thích (Có sắc thái gần giống với từ trông)
    Nhìn: Đưa mắt về hướng nào đó để thấy rõ sự vật (Có sắc thái gần giống với từ trông)
    - Rọi ,chiếu ,soi; Trông,ngắm, nhìn. => là từ gần nghĩa,cùng nghĩa
    Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA
    Ví dụ 2:
    Hãy cho biết nghĩa của từ trông trong từng trường hợp sau?
    a) Bác Hoà là người trông xe trong trường.
    b) Bác tôi trông con về từ sáng .
    Trông a: Bảo vệ, giữ gìn, coi sóc.
    Trông b: Mong, ngóng, chờ
    Trông: Dùng mắt nhìn để nhận biết
    ? Qua đây em có nhận xét gì về từ đồng nghĩa của một từ nhiều nghĩa?
    => Từ nhiều nghĩa thuộc nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.

    Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. Ví dụ:
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    T? d?ng nghia l nh?ng t? cú
    nghia gi?ng nhau ho?c g?n gi?ng
    nhau. M?t t? nhi?u nghia cú th?
    thu?c vo nhi?u nhúm t? d?ng
    nghia khỏc nhau.
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA
    Bài 1,2/SGK:Nối các từ đồng nghĩa với nhau:
    Thuần Việt
    nhà thơ
    nước ngoài
    chó biển
    Hán Việt
    ngoại quốc
    hải cẩu
    thi sĩ
    Thuần Việt
    máy thu thanh
    sinh tố
    dương cầm
    Ấn - Âu
    pi - a - nô
    ra - đi - ô
    vi - ta - min
    TIẾT 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA
    7
    II.Các1oại từ đồng nghĩa :
    1. Ví dụ:
    Rủ nhau xuống bể mò cua,
    Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
    Chim xanh ăn trái xoài xanh,
    Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
    Qủa ,Trái: : (Khái niêm sự vật)
    - Là bộ phận của cây
    do bầu nhụy phát triển thành quả
    - Cũng là quả
    Quả
    (Cách gọi ở miền Bắc)
    Từ toàn dân
    Trỏi
    (Cỏch g?i ? mi?n Nam)
    T? d?a phuong
    Từ đồng nghĩa
    hoàn toàn
    Nghia gi?ng nhau
    Khụng phõn bi?t s?c thỏi
    Thay th? cho nhau
    Ti?t 35 Từ đồng nghĩa
    Ví dụ 2:
    - Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng.
    Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay.
    (Truyện cổ Cu-ba)
    Hi sinh, bỏ mạng
    ( chết )
    Hi sinh
    Chết vì nghĩa vụ, lí tưởng
    cao cả ( sắc thái kính trọng )
    Bỏ mạng
    Chết vô ích ( sắc thái khinh
    bỉ)
    Từ đồng nghĩa
    không hoàn toàn
    Ví dụ 2

    Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. Ví dụ:
    2. Ghi nhớ: SGK T114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa:
    Ví dụ:
    2. Ghi nhớ: SGK T114
    Từ đồng nghĩa có hai loại: những
    từ đồng nghĩa hoàn toàn (không
    phân biệt nhau về sắc thái nghĩa)
    và những từ đồng nghĩa không
    hoàn toàn (có sắc thái nghĩa
    khác nhau)
    Bài tập: Cho nhoùm töø sau, hãy phân loại từ đồng nghĩa.
    a, hy sinh,töø traàn,toi maïng,veà vôùi ñaát ,maát, từ giã coõi ñôøi,theo toå tieân,tan xaùc…
    b, cha,thầy ,tía,bố,ba
    =>
    Đồng nghĩa không hoàn toàn
    =>
    Đồng nghĩa hoàn toàn
    Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA
    Từ đồng nghĩa
    III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

    *Ví d? : 1
    quả
    trái
    Quả
    trái
    Thay thế cho nhau được
    (sắc thái ý nghĩa không thay đổi)
    Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA
    Vi dụ 2. Hãy thay từ “bỏ mạng” bằng từ “hi sinh” và từ “hi sinh” bằng từ “bỏ mạng”?
    - Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã hy sinh
    - Công chúa Ha-ba-na đã bỏ mạng anh dũng, thanh kiếm vẫn cần tay.
    (Truyện cổ Cu-ba)
    Em hãy đọc lại các câu văn trên và cho nhận xét về nghĩa của hai câu văn lúc này?
    - Nghĩa của hai câu văn thay đổi vì hai từ “bỏ mạng” và “hi sinh” có sắc thái biểu cảm khác nhau.


    Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA
    Ví dụ 3: Tại sao trong đoạn trích: “Chinh phụ ngâm khúc” lấy tiêu đề là: “Sau phút chia li” mà không phải là “Sau phút chia tay”?
    - Bởi vì: Chia li: có nghĩa là xa nhau lâu dài có khi là mãi mãi (vĩnh biệt) không có ngày gặp lại. Vì kẻ đi trong bài thơ này là ra trận nơi cái sống và cái chết luôn kề cận nhau.
    - Chia tay: Xa nhau có tính chất tạm thời, thường là sẽ gặp lại nhau trong một khoảng thời gian.


    Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. Ví dụ:
    2. Ghi nhớ: SGK T114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa:
    Ví dụ:
    2. Ghi nhớ: SGK T114
    III/ Sử dụng từ đồng nghĩa:
    1.Ví dụ:
    2.Ghi nhớ: SGK T115
    Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa
    cũng có thể thay thế cho nhau.khi nói
    cũng như viết cầncân nhắc để chọn
    trong số các từ đồng nghĩa những từ thể
    hiện đúng thực tế khách quan và
    Sắc thái biểu cảm
    Bài tập 4 (SGK,tr115)
    Tìm từ đồng nghĩa thay thế từ in đậm trong các câu sau?
    .đã đưa tận tay
    .đã trao tận tay
    ..đưa khách ra
    .tiễn khách ra
    .đã kêu
    .đã phàn nàn
    .người ta nói cho
    .người ta cười cho
    .đã đi hôm qua
    .đã từ trần hôm qua
    Sơ đồ tư duy:
    Từ đồng nghĩa
    Phân loại
    Cách sử dụng
    Không phânbiệt
    sắc thái nghĩa

    Đồng nghĩa không
    hoàn toàn
    Sắc thái nghĩa
    khác nhau
    Cần lựa chọn từ đồng
    nghĩa thể hiện đúng
    sắc thái biểu cảm
    Nghĩa giống nhau
    hoặc gần giống nhau
    Khái niệm
    Đồng nghĩa
    hoàn toàn
    Ghi nhớ

    - Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
    - Từ đồng nghĩa có hai loại: những từ đồng nghĩa hoàn toàn (không phân biệt nhau về sắc thái nghĩa) và những từ đồng nghĩa không hoàn toàn (có sắc thái nghĩa khác nhau).
    - Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa cũng có thể thay thế được cho nhau. Khi nói cũng như khi viết, cần cân nhắc để chọn trong số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm.
    Luyện tập
    Bài 7
    Nó tử tế với mọi người xung quanh nên ai cũng
    mến nó.
    Mọi người đều bất bình trước thái độ của nó đối với trẻ
    em
    đối xử
    đối đãi
    đối xử
    - Cuộc Cách mạng tháng Tám có ý nghĩa đối
    với vận mệnh dân tộc.
    - Ông ta thân hình như hộ pháp.
    trọng đại
    to lớn
    to lớn
    Trong các cặp câu sau, câu nào có thể dùng hai từ đồng
    nghĩa thay thế nhau, câu nào chỉ dùng được một trong
    hai từ đồng nghĩa đó?
    Luyện tập
    Bài 8
    Nội dung: Đặt câu với các từ: kết quả, hậu quả,
    bỡnh thu?ng, t?m thu?ng.
    2. Hình thức: Thi theo nhóm , ghi vào bảng phụ, lên
    dán kết quả ( nhóm nào nhanh nhất, đúng -> thắng )
    3. Phân nhóm: Hai bàn = một nhóm.
    ( Ch?n 2 nhúm nhanh nh?t)

    Hướng dẫn về nhà:
    - Về nhà học thuộc ghi nhớ.
    - Làm các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập trong vở bài tập.
    - Chuẩn bị bài: “Cách lập ý của bài văn biểu cảm”.
     
    Gửi ý kiến

    GHÉP ẢNH ONLINE


    1)Carregar (upload ảnh của mình lên)
    2) Chọn khung bên tay phải và thêm khung mới
    3)Chọn icon ở dưới và thêm icon
    4) Thêm chữ và màu chữ (phía trên)
    5) Salvar foto (Lưu lại )