T V trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Tham khảo

Tài nguyên dạy học

THÀNH VIÊN VIOLET

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TIN TỨC

    MÃ MÀU

    HONGAN KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ VA CÁC BẠN MỘT NĂM MỚI TRÀN NGẬP NIỀM VUI, MAY MẮN VÀ HẠNH PHÚC!

    Từ láy

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TV
    Người gửi: Lữ Hồng Ân (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:17' 16-08-2013
    Dung lượng: 237.0 KB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    Tiếng Việt. Tiết 11: Từ Láy
    I.Các loại từ láy
    Hãy nêu lại khái niệm từ láy mà em đã học ở Tiểu học?
    Hãy quan sát các từ bên:
    - Từ láy là những từ phức có sự hoà phối âm thanh.
    Cỏc t?:
    dam dam

    m?u mỏo
    liờu xiờu
    Các từ láy bên có đặc điểm gì giống nhau, khác nhau khi phát âm?
    => tiếng trước giống tiếng sau hoàn toàn
    => Phần vần được lặp lại
    => Phần âm được lặp lại
    Dựa vào kết quả phân tích trên, em thấy từ láy có mấy loại?
    => Từ láy có hai loại:
    Láy hoàn toàn: đăm đăm
    Láy bộ phận: 2 loại nhỏ:
    + láy vần: mếu máo ( vần m)
    + láy âm: liêu xiêu ( âm iêu)
    Tiếng Việt. Tiết 11: Từ Láy
    I.Các loại từ láy
    Theo em các từ láy bên thuộc loại nào?
    Cỏc t?:
    b?n b?t:
    - tham th?m
    c?m c?p
    => Từ láy toàn bộ, láy hoàn toàn: là những từ láy có sự biến đổi về thanh điệu và phụ âm cuối
    => Ghi nhớ (SGK, trang 42)
    * Chú ý: có những từ láy có sự biến đổi về thanh điệu và phụ âm cuối  Từ láy toàn bộ
    VD : m – p : cầm cập
    N – t : bần bật
    Nh –t : chênh chếch
    như biến đổi thanh điệu : thăm thẳm
    Tiếng Việt. Tiết 11: Từ Láy
    II. Nghĩa của từ láy
    GV gọi hs đọc phần II.
    Em có nhận xét gì về nghĩa của các từ bên?
    Các từ:
    - ha hả, oa oa, gâu gâu…
    - Lí nhí, li ti, ti hí,…
    - Nhấp nhô, phập phồng, bập bềnh…
    tạo nghĩa dựa vào sự mô phỏng âm thanh.
    có chung khuôn vần “ i ” biểu thị tính chất nhỏ bé, nhỏ nhẹ về âm thanh và hình dáng.
    có chung khuôn vần “ ấp ” biểu thị tính chất lúc ẩn, lúc hiện, lúc cao, lúc thấp, lúc lên, lúc xuống.
    Tạo nghĩa dựa vào đặc tính
    âm thanh của vần.
    Tiếng Việt. Tiết 11: Từ Láy
    II. Nghĩa của từ láy
    So sánh nghĩa của các từ láy với nghĩa của các tiếng gốc làm cơ sở cho chúng : mềm, đỏ?
    Các từ:
    - mềm mại
    - đo đỏ
    =>So với nghĩa của từ “ mềm ” thì nghĩa của từ “ mềm mại ” mang sắc thái biểu cảm rõ rệt .
    VD :
    + Bàn tay mềm mại (mềm và gợi cảm giác dễ chịu)
    + Giọng nói mềm mại (có âm điệu uyển chuyển, nhẹ nhàng, dễ nghe)
    => So với nghĩa của từ “ đỏ ” thì nghĩa của từ “ đo đỏ ” có sắc thái giảm nhẹ hơn.
    Em có nhận xét gì về nghĩa của từ láy?
    => Ghi nhớ (SGK, trang 42)
    Tiếng Việt. Tiết 11: Từ láy
    III. Luyện tập
    Bài tập 1
    Hãy phân biệt biệt các loại từ trong các từ đã cho?
    - Từ láy toàn bộ: bần bật, thăm thẳm, chiêm chiếp
    - Từ láy bộ phận: nức nở, tức tưởi, rón rén, rực rỡ, nặng nề.
    Tiếng Việt. Tiết 3: Từ Ghép
    III. Luyện tập
    Gv hướng dẫn học sinh làm tiếp các bài tập 2,3 tại lớp
    IV. Hướng dẫn hoạt động nối tiếp
    - Học thuộc 2 ghi nhớ trang 42 sgk.
    Làm các bài tập còn lại.
    Chuẩn bị bài tiết 12: QUÁ TRÌNH TẠO LẬP VĂN BẢN
    No_avatar
    Lý do lỗi Có lỗi kỹ thuật, không xem hoặc download được
    Avatar

    Cô cần kích hoạt Flash Player của trình duyệt để xem trước được nội dung.

     
    Gửi ý kiến

    GHÉP ẢNH ONLINE


    1)Carregar (upload ảnh của mình lên)
    2) Chọn khung bên tay phải và thêm khung mới
    3)Chọn icon ở dưới và thêm icon
    4) Thêm chữ và màu chữ (phía trên)
    5) Salvar foto (Lưu lại )